Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hi, khái, khải, hất có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hi, khái, khải, hất:

忾 hi, khái, khải, hất愾 hi, khái, khải, hất

Đây là các chữ cấu thành từ này: hi,khái,khải,hất

hi, khái, khải, hất [hi, khái, khải, hất]

U+5FFE, tổng 7 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 愾;
Pinyin: kai4;
Việt bính: koi3;

hi, khái, khải, hất

Nghĩa Trung Việt của từ 忾

Giản thể của chữ .
khái, như "đồng cừu địch khái (giận hết mọi người)" (gdhn)

Nghĩa của 忾 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (愾)
[kài]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: KHÁI
căm thù; căm ghét; căm giận。愤恨。
同仇敌忾。
căm thù như địch.

Chữ gần giống với 忾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 怀, , , , , , 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,

Dị thể chữ 忾

,

Chữ gần giống 忾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 忾 Tự hình chữ 忾 Tự hình chữ 忾 Tự hình chữ 忾

hi, khái, khải, hất [hi, khái, khải, hất]

U+613E, tổng 13 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kai4;
Việt bính: koi3;

hi, khái, khải, hất

Nghĩa Trung Việt của từ 愾

(Động) Thở dài.
◇Thi Kinh
: Hi ngã ngụ thán, Niệm bỉ Chu kinh , (Tào phong , Hạ tuyền ) Ta thao thức thở than, Nhớ kinh đô nhà Chu kia.Một âm là khái.

(Động)
Căm giận.
◎Như: đồng cừu địch khái cùng căm thù quân địch.Lại một âm là khải.

(Tính)
Đầy dẫy.Lại một âm nữa là hất.

(Động)
Đến.
§ Cũng như chữ .
khái, như "đồng cừu địch khái (giận hết mọi người)" (gdhn)

Chữ gần giống với 愾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢞬, 𢞴, 𢞵, 𢟎, 𢟏, 𢟐, 𢟑, 𢟒, 𢟓, 𢟔, 𢟕, 𢟖, 𢟗, 𢟘, 𢟙, 𢟚, 𢟛, 𢟞, 𢟟,

Dị thể chữ 愾

,

Chữ gần giống 愾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 愾 Tự hình chữ 愾 Tự hình chữ 愾 Tự hình chữ 愾

Nghĩa chữ nôm của chữ: hất

hất:hất cẳng; hất hàm
hất:hất cẳng; hất hàm
hất:hất cẳng; hất hàm
hất:hất cẳng; hất hàm
hi, khái, khải, hất tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hi, khái, khải, hất Tìm thêm nội dung cho: hi, khái, khải, hất